Xy Lanh Chính Phanh Sau Winner X
Hệ thống phanh sau Winner X dùng xy lanh chính thủy lực (rear brake master cylinder) Nissin mang mã 43510K56V51[1] – bố trí bên phải khung xe, dẫn động bằng bàn đạp phanh phải. Đây là thiết kế tiên tiến hơn phanh cơ học (drum brake) thường thấy trên xe tay ga và một số xe số phổ thông, cho hiệu quả phanh tốt hơn và cảm giác phanh chính xác hơn. Cốc dầu phanh sau (oil cup) mã 43511K43D31[2] – bình chứa dầu phanh nhỏ gắn trực tiếp trên xy lanh chính. Ống bình dầu phanh sau mã 43512K56V51[3] và nắp bình mã 43513KBP881[4]. Kẹp ống nắp mã 43514KS6701[5] (2 cái). Màng bình dầu mã 45520GW0911[6] và tấm màng mã 45521GW0911[7].
Bộ pít tông xy lanh chính sau Nissin mang mã 43520MJ6315[8] – bộ piston và seal bên trong xy lanh chính, tạo áp suất thủy lực khi bàn đạp phanh bị đạp. Thanh đẩy (push rod) mã 43530MV9006[9] kết nối bàn đạp phanh với pít tông xy lanh chính. Đầu nối xy lanh mã 43503MERD01[10] và cao su bảo vệ mã 43504MB2006[11]. Khóa circlip mã 46182MELD21[12]. Khớp nối bàn đạp phanh mã 46504KV6702[13].
Đường Ống Dầu Phanh Sau
Ống dầu phanh sau (rear brake hose) mã 43310K56V51[14] là đường dẫn dầu từ xy lanh chính đến caliper phanh sau, dài khoảng 50–60cm chạy theo khung xe và tay đòn sau. Kẹp ống dầu phanh sau mã 43156KYZ910[15] cố định ống dọc theo khung xe. O-ring đầu nối ống dầu mã 91212422006[16] (14.8×2.4mm) bịt kín điểm kết nối ống với caliper và xy lanh chính. Vòng đệm bu lông dầu mã 90545300000[17] (4 cái). Bu lông dầu 10×25 mã 90145K03M60[18] (2 cái). Khi thay ống dầu phanh sau Winner X, phải xả toàn bộ khí trong đường dầu bằng phương pháp "gravity bleeding" hoặc dùng bơm xả khí chuyên dụng. Không có khí trong đường dầu là điều kiện tiên quyết cho hiệu quả phanh tối ưu – bất kỳ bọt khí nào đều làm tay phanh "mềm" và giảm hiệu quả.
Caliper Phanh Sau và Đĩa Phanh Sau
Caliper phanh sau Winner X FS150F mang mã 43150K56V51[19], FS150FA mang mã 43150K56V61[20] (Nissin). Giá đỡ caliper sau mã 43190K56V51[21]. Pít tông caliper sau mã 43107MA7006[22] với bộ phớt pít tông mã 06451MA7405[23]. Lò xo má phanh sau Nissin mã 43108KSPB51[24]. Chốt treo caliper sau mã 43215KGH901[25]. Vít xả khí Nissin mã 43352568003[26] và nắp xả mã 43353461771[27]. Vòng hãm mã 45111MAJG41[28]. Cao su chốt Nissin mã 45132166016[29] và cao su B mã 45133MA3006[30]. Chặn mã 43112KZZ901[31]. Đĩa phanh sau mã 43251K56V51[32] – bắt 4 bu lông mã 90105KGH900[33] (8×24mm) trên trục bánh sau. Má phanh sau (rear pad set) mã 06435K56N01[34].
Bàn Đạp Phanh Sau và Công Tắc Đèn
Bàn đạp phanh sau (rear brake pedal) mang mã 46500K56V50[35] – chế tạo từ thép dập, có cao su bọc bề mặt đạp. Lò xo bàn đạp phanh mã 46514K56N00[36] trả bàn đạp về vị trí ban đầu sau khi nhả phanh. Công tắc đèn phanh sau (rear stop switch) mã 35350K56V51[37] – cảm biến vi chuyển bật đèn phanh sau ngay khi bàn đạp bắt đầu di chuyển, giúp xe sau nhận cảnh báo sớm hơn. Đây là công tắc cơ học đơn giản nhưng cực quan trọng về an toàn – nếu hỏng, đèn phanh không sáng khi đạp phanh sau, tăng nguy cơ tai nạn phía sau. Kiểm tra công tắc này định kỳ bằng cách nhờ người quan sát đèn phanh trong khi bạn đạp thử bàn đạp phanh sau.
Tham khảo sản phẩm
- 43510K56V51 — Cụm xi lanh phanh dầu sau 43510-K56-V51 HONDA WINNER R, WINNER X
- 43511K43D31 — Hộp dầu phanh chính 43511-K43-D31 HONDA CB300R, CB350 H'NESS, CBR150R, CT125, WINNER R, WINNER X
- 43512K56V51 — ống dẫn hộp dầu phanh 43512-K56-V51 HONDA WINNER R, WINNER X
- 43513KBP881 — Nắp hộp dầu phanh 43513-KBP-881 HONDA BLADE 110, CB150R, CB300R, CBR150R, CT125, FUTURE 125
- 43514KS6701 — Đai kẹp ống dẫn hộp dầu phanh 43514-KS6-701 HONDA CB1000R, CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X
- 45520GW0911 — Màng hộp dầu phanh chính 45520-GW0-911 HONDA AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110
- 45521GW0911 — Đệm cách hộp dầu phanh chính 45521-GW0-911 HONDA AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110
- 43520MJ6315 — PISTON PHANH DẦU 43520-MJ6-315 HONDA CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X, CBR150R
- 43530MV9006 — Tay biên đẩy 43530-MV9-006 HONDA WINNER R, WINNER X
- 43503MERD01 — Đầu nối ống dầu phanh 43503-MER-D01 HONDA CB350 H'NESS, CB500X, CB650F, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
- 43504MB2006 — Bao chắn bụi piston phanh 43504-MB2-006 HONDA CB1000R, CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X
- 46182MELD21 — Phanh cài 46182-MEL-D21 HONDA AFRICA TWIN CRF1100, CB1000R, CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, CB500F
- 46504KV6702 — Ống nối tay biên 46504-KV6-702 HONDA CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, CB500F, CB500X, CBR150R
- 43310K56V51 — Ống dầu phanh sau 43310-K56-V51 HONDA WINNER X
- 43156KYZ910 — Kẹp ống dầu phanh sau 43156-KYZ-910 HONDA WINNER 150, WINNER X
- 91212422006 — Phớt O 14.8X2.4 91212-422-006 HONDA AFRICA TWIN CRF1100, CB1000R, CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, CB500F
- 90545300000 — Vòng đệm bu lông dầu 90545-300-000 HONDA ADV350, AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160
- 90145K03M60 — Bu lông dầu 10x25 90145-K03-M60 HONDA WAVE RSX 110, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
- 43150K56V51 — Cụm ngàm phanh sau 43150-K56-V51 HONDA WINNER X
- 43150K56V61 — Cụm ngàm phanh sau 43150-K56-V61 HONDA WINNER R, WINNER X
- 43190K56V51 — Bộ giá ngàm phanh 43190-K56-V51 HONDA WINNER R, WINNER X
- 43107MA7006 — Pít tông ngàm phanh 43107-MA7-006 HONDA CB300R, CB350 H'NESS, CBR150R, CT125, WINNER 150, WINNER R
- 06451MA7405 — BỘ GIOĂNG PÍT TÔNG NGÀM PHANH 06451-MA7-405 HONDA ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, CB300R, CB350 H'NESS, CBR150R
- 43108KSPB51 — Lò xo tấm 43108-KSP-B51 HONDA CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, CBR150R, CT125, MONKEY
- 43215KGH901 — Chốt treo má phanh 43215-KGH-901 HONDA CB150R, CB300R, CB350 H'NESS, CBR150R, CT125, MONKEY
- 43352568003 — Vít xả khí bộ ngàm phanh 43352-568-003 HONDA ADV350, AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160
- 43353461771 — Chụp vít xả khí ngàm phanh 43353-461-771 HONDA ADV350, AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160
- 45111MAJG41 — Vòng chặn 45111-MAJ-G41 HONDA ADV350, AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160
- 45132166016 — Đệm cao su chốt trượt 45132-166-016 HONDA ADV350, AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160
- 45133MA3006 — Phớt chắn bụi chốt trượt B 45133-MA3-006 HONDA ADV350, AFRICA TWIN CRF1100, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160
- 43112KZZ901 — Vòng hãm 43112-KZZ-901 HONDA CB150R, CB300R, MSX 125, WINNER R, WINNER X
- 43251K56V51 — ÐĨA PHANH SAU 43251-K56-V51 HONDA WINNER X
- 90105KGH900 — Bu lông bắt đĩa phanh 8x24 90105-KGH-900 HONDA ADV350, AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, BLADE 110, CB150R, CB300R
- 06435K56N01 — Bộ má phanh dầu sau 06435-K56-N01 HONDA WINNER R, WINNER X
- 46500K56V50 — Cần đạp phanh sau 46500-K56-V50 HONDA WINNER R, WINNER X
- 46514K56N00 — Lò xo cần đạp phanh 46514-K56-N00 HONDA WINNER 150, WINNER R, WINNER X
- 35350K56V51 — Công tắc dừng sau 35350-K56-V51 HONDA WINNER R, WINNER X