Bu lông 6x65 96001-060-6500 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R
Bu lông 6x65 96001-060-6500 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R
SKU960010606500
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeAIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CBR150R, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150, SH MODE, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110, WAVE ZX, WINNER 150, WINNER R, WINNER X
NămAIR BLADE 110: 2012 | AIR BLADE 125: 2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | AIR BLADE 125/150: 2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CB150R: 2022 | CB250 NIGHTHAWK | CB300R: 2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | CBR150R: 2021 | LEAD 125: 2013,2014,2015,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX: 2010,2011,2012,2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026 | PCX 125: 2010,2011,2012,2013 | PCX 125/150: 2014,2015,2016,2017,2018,2019,2020 | SH 125/150: 2009,2010,2011,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2019 | SH MODE: 2013,2014,2015,2016,2017,2018 | SUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | WAVE 100: 2001,2002,2003,2004,2005,2013 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE RS 110: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE RSV: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE S 110: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ZX: 2001,2002,2003,2004,2005 | WINNER 150: 2016,2017,2018,2019 | WINNER R: 2025,2026 | WINNER X: 2019,2020,2021,2022,2023,2024,2025,2026
Giá lẻ 14.472đ
SKU: 960010606500

Bu lông 6x65 96001-060-6500 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R

14.472đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 960010606500 — thương hiệu HONDA, dòng xe AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, CB150R, CB250 NIGHTHAWK, CB300R, CBR150R, LEAD 125, PCX, PCX 125, PCX 125/150, SH 125/150, SH MODE, SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110, WAVE ZX, WINNER 150, WINNER R, WINNER X.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
5.701đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
5.350đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
5.087đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
4.824đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Bu lông 6x50 96001-060-5000 HONDA CB250 NIGHTHAWK, CT125, FUTURE 125, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 100
960010605000
14.472đ
1
Bu lông 6x70 96001-060-7000 HONDA CT125, SUPER DREAM, VISION 110, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110
960010607000
18.090đ
3
Bu lông 6x40 96001-060-4000 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, BLADE 110, CB150R, CB250 NIGHTHAWK
960010604000
10.854đ
10
Bu lông 6x60 96001-060-6000 HONDA BLADE 110, CT125, DREAM 110, FUTURE 125, FUTURE NEO, MONKEY
960010606000
10.854đ
2
Vòng giữ ống xăng dư 16236-GBG-900 HONDA FUTURE 125, FUTURE NEO, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV
16236GBG900
14.472đ
4
Bu lông 6X22 96001-060-2200 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, AIR BLADE 125/160, BLADE 110, CB150R
960010602200
10.854đ
11
Chốt 4x23.8 96220-40238 HONDA CB150R, CBR150R, FUTURE 125, FUTURE NEO, MONKEY, MSX 125
9622040238
27.635đ
13
Bu lông 6x25 96001-060-2500 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, BLADE 110, CB1000R, CB150R
960010602500
10.854đ
15
Bu lông 6x80 96001-060-8000 HONDA AIR BLADE 125/150, LEAD 125, PCX, PCX 125/150, SUPER DREAM, WAVE 100
960010608000
14.472đ
4
Bu lông 6x28 96001-060-2800 HONDA AIR BLADE 110, AIR BLADE 125, AIR BLADE 125/150, FUTURE 125, FUTURE NEO, LEAD 125
960010602800
14.472đ
9

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 960010606500. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 960010606500". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 960010606500 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 2 trong Bộ Ốc Bưởng Máy HONDA Super Dream[1] (HONDA, DREAM); chi tiết số 3 trong Bộ Ốc Vách Máy HONDA Super Dream[2] (HONDA, DREAM); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE BƠM DUNG DỊCH LÀM MÁT HONDA CB150R (2022)[3] (HONDA , CB150R , 2022); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE BƠM NƯỚC HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P)[4] (HONDA , WINNER , 2022); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE BƠM NƯỚC HONDA WINNER 150[5] (HONDA , WINNER , 2016,2017,2018); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE BƠM NƯỚC HONDA WINNER X (07 / 2019+)[6] (HONDA , WINNER , 2019); chi tiết số 12 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE BƠM NƯỚC LÀM MÁT HONDA CBR150R (2021)[7] (HONDA , CBR150R , 2021); chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA CB250 NIGHTHAWK[8] (HONDA , CB250 NIGHTHAWK ); chi tiết số 11 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN TRÁI HONDA AIR BLADE 125 - 150[9] (HONDA , AIR BLADE , 2020); và chi tiết số 16 trong BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN TRÁI HONDA AIR BLADE 125 K27G[10] (HONDA , AIR BLADE , 2014). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. Bộ Ốc Bưởng Máy HONDA Super Dream — HONDA · DREAM · DREAM · chi tiết số 2
  2. Bộ Ốc Vách Máy HONDA Super Dream — HONDA · DREAM · DREAM · chi tiết số 3
  3. BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE BƠM DUNG DỊCH LÀM MÁT HONDA CB150R (2022) — HONDA · CB150R · 2022 · CATALOGUE CB150R (2022) · chi tiết số 12
  4. BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE BƠM NƯỚC HONDA CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) — HONDA · WINNER · 2022 · CATALOGUE WINNER X (2022+) (K2P) · chi tiết số 12
  5. BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE BƠM NƯỚC HONDA WINNER 150 — HONDA · WINNER · 2016,2017,2018 · CATALOGUE WINNER 150 (06/2016-07/2019) · chi tiết số 12
  6. BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE BƠM NƯỚC HONDA WINNER X (07 / 2019+) — HONDA · WINNER · 2019 · CATALOGUE WINNER X (07/2019+) · chi tiết số 12
  7. BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE BƠM NƯỚC LÀM MÁT HONDA CBR150R (2021) — HONDA · CBR150R · 2021 · CATALOGUE CBR150R (2021) · chi tiết số 12
  8. BỘ PHỤ TÙNG E - 12 CATALOGUE MÔ - TƠ ĐỀ HONDA CB250 NIGHTHAWK — HONDA · CB250 NIGHTHAWK · CATALOGUE CB250 NIGHTHAWK · chi tiết số 16
  9. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN TRÁI HONDA AIR BLADE 125 - 150 — HONDA · AIR BLADE · 2020 · CATALOGUE AIR BLADE 125 / AIR BLADE 150 (2020+) · chi tiết số 11
  10. BỘ PHỤ TÙNG E - 13 CATALOGUE NẮP LỐC MÁY BÊN TRÁI HONDA AIR BLADE 125 K27G — HONDA · AIR BLADE · 2014 · CATALOGUE AIR BLADE 125 K27G (2014) · chi tiết số 16

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.