Tem hướng dẫn sử dụng lốp 87505-GBG-B20 HONDA SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110
Tem hướng dẫn sử dụng lốp 87505-GBG-B20 HONDA SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110
SKU87505GBGB20
ĐVTCái
Thương hiệuHONDA
Dòng xeSUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110, WAVE ZX
NămSUPER DREAM: 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 | WAVE 100: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ALPHA: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE RS 110: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE RSV: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE S 110: 2001,2002,2003,2004,2005 | WAVE ZX: 2001,2002,2003,2004,2005
Giá lẻ 28.512đ
SKU: 87505GBGB20

Tem hướng dẫn sử dụng lốp 87505-GBG-B20 HONDA SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110

28.512đ — giá lẻ tham khảo
Phụ tùng xe máy mã 87505GBGB20 — thương hiệu HONDA, dòng xe SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110, WAVE ZX.

Giá sỉ theo cấp đại lý
C04−60,6%
11.232đ
Đại lý nhỏ
C03−63%
10.541đ
Đại lý vừa
C02−64,8%
10.023đ
Đại lý lớn
C01−66,7%
9.504đ
Đại lý cấp 1
Mức chiết khấu này dựa trên giá bán lẻ đề xuất của hãng.

Có thể bạn quan tâm?

Tem hướng dẫn bình điện 87506-GBG-B20 HONDA SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110
87506GBGB20
24.948đ
2
Tem chữ honda (120mm) P*B142P* 87130-KRS-V50ZC HONDA WAVE 100
87130KRSV50ZC
26.730đ
7
Tem chữ honda (120mm) *R150CU* 87130-KRS-V50ZA HONDA WAVE 100
87130KRSV50ZA
26.730đ
7
Tem chữ honda (120mm) *PB171MU 87130-KRS-V50ZB HONDA WAVE 100
87130KRSV50ZB
26.730đ
7
Tem chữ honda (120mm) *NH411M* 87130-KRS-900ZA HONDA WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110, WAVE ZX
87130KRS900ZA
26.730đ
7
Tem chữ honda (120mm) *R203M* 87130-KRS-900ZB HONDA WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110, WAVE ZX
87130KRS900ZB
26.730đ
7
Tem chữ honda (120mm) P*B142P* 87130-KRS-900ZC HONDA WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110, WAVE ZX
87130KRS900ZC
26.730đ
7
Tem chữ honda (120mm) *PB305P* 87130-KRS-900ZD HONDA WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110, WAVE ZX
87130KRS900ZD
26.730đ
7
Tem chữ honda (120mm) *PB171MU 87130-KRS-900ZE HONDA WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110, WAVE ZX
87130KRS900ZE
26.730đ
7
Tem hướng dẫn xích tải 87507-GBG-B20 HONDA SUPER DREAM, WAVE 100, WAVE ALPHA, WAVE RS 110, WAVE RSV, WAVE S 110
87507GBGB20
28.512đ
3

Xác minh chính hãng

Kiểm tra mã barcode trên tem phụ tùng

Khi quét mã vạch (barcode) hoặc mã QR trên tem nhãn phụ tùng, kết quả phải trả về đúng mã 87505GBGB20. Nếu mã quét không khớp hoặc không hiển thị thông tin phụ tùng, đây là dấu hiệu sản phẩm có thể không chính hãng hoặc bị dán nhầm tem.

Mua tại đơn vị có hóa đơn VAT: Chỉ mua phụ tùng tại các cửa hàng, đại lý, nhà phân phối chính thức có khả năng xuất hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) đầy đủ. Hóa đơn VAT là chứng từ pháp lý bảo vệ quyền lợi của bạn khi cần bảo hành, đổi trả hoặc khiếu nại chất lượng sản phẩm.

Lưu ý nội dung hóa đơn: Mỗi dòng trong hóa đơn VAT phải ghi rõ tên hàng hóa kèm mã phụ tùng cụ thể — ví dụ: "Phụ tùng xe máy — 87505GBGB20". Hóa đơn ghi chung chung như "Phụ tùng xe máy" mà không có mã SKU sẽ gây khó khăn khi tra cứu xuất xứ, bảo hành hoặc khiếu nại sau này.

Xác nhận trong sơ đồ catalogue EPC

Phụ tùng 87505GBGB20 được xác nhận có mặt trong 10 bộ sơ đồ catalogue EPC chính hãng. Cụ thể: chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F - 29 CATALOGUE TEM CẢNH BÁO HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP[1] (HONDA , WAVE , 2001,2002,2003,2004,2005); chi tiết số 1 trong BỘ PHỤ TÙNG F31 CATALOGUE TEM CẢNH BÁO HONDA SUPER DREAM 100[2] (HONDA , SUPER DREAM , 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007); chi tiết số 8 trong Bộ Tem HONDA Wave Alpha + 2004 Lục B142 Lốc Trắng[3] (HONDA, WAVE, 2004); chi tiết số 8 trong Bộ Tem HONDA Wave Alpha + 2004 Nâu R150 Lốc Trắng[4] (HONDA, WAVE, 2004); chi tiết số 8 trong Bộ Tem HONDA Wave Alpha + 2004 Xanh Tím PB171 Lốc Trắng[5] (HONDA, WAVE, 2004); chi tiết số 8 trong Bộ Tem HONDA Wave Alpha 2002 Bạc NH411[6] (HONDA, WAVE, 2002); chi tiết số 8 trong Bộ Tem HONDA Wave Alpha 2002 Đỏ Đô R203 Lốc Đen[7] (HONDA, WAVE, 2002); chi tiết số 8 trong Bộ Tem HONDA Wave Alpha 2002 Lục B142 Lốc Đen[8] (HONDA, WAVE, 2002); chi tiết số 8 trong Bộ Tem HONDA Wave Alpha 2002 Ngọc PB305 Lốc Đen[9] (HONDA, WAVE, 2002); và chi tiết số 8 trong Bộ Tem HONDA Wave Alpha 2002 Xanh tím PB171 Lốc Đen[10] (HONDA, WAVE, 2002). Sự xuất hiện đồng thời trong nhiều bộ catalogue EPC là minh chứng rõ ràng về tính phổ dụng và nguồn gốc chính hãng của phụ tùng này.

  1. BỘ PHỤ TÙNG F - 29 CATALOGUE TEM CẢNH BÁO HONDA WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP — HONDA · WAVE · 2001,2002,2003,2004,2005 · CATALOGUE WAVE A / WAVE A+ / WAVE ZX / WAVE RSV / WAVE ALPHA / WAVE RS / WAVE S / WAVE 100S NHẬP · chi tiết số 1
  2. BỘ PHỤ TÙNG F31 CATALOGUE TEM CẢNH BÁO HONDA SUPER DREAM 100 — HONDA · SUPER DREAM · 2001,2002,2003,2004,2005,2006,2007 · CATALOGUE SUPER DREAM (C100 M1-M4-M6) · chi tiết số 1
  3. Bộ Tem HONDA Wave Alpha + 2004 Lục B142 Lốc Trắng — HONDA · WAVE · 2004 · WAVE · chi tiết số 8
  4. Bộ Tem HONDA Wave Alpha + 2004 Nâu R150 Lốc Trắng — HONDA · WAVE · 2004 · WAVE · chi tiết số 8
  5. Bộ Tem HONDA Wave Alpha + 2004 Xanh Tím PB171 Lốc Trắng — HONDA · WAVE · 2004 · WAVE · chi tiết số 8
  6. Bộ Tem HONDA Wave Alpha 2002 Bạc NH411 — HONDA · WAVE · 2002 · WAVE · chi tiết số 8
  7. Bộ Tem HONDA Wave Alpha 2002 Đỏ Đô R203 Lốc Đen — HONDA · WAVE · 2002 · WAVE · chi tiết số 8
  8. Bộ Tem HONDA Wave Alpha 2002 Lục B142 Lốc Đen — HONDA · WAVE · 2002 · WAVE · chi tiết số 8
  9. Bộ Tem HONDA Wave Alpha 2002 Ngọc PB305 Lốc Đen — HONDA · WAVE · 2002 · WAVE · chi tiết số 8
  10. Bộ Tem HONDA Wave Alpha 2002 Xanh tím PB171 Lốc Đen — HONDA · WAVE · 2002 · WAVE · chi tiết số 8

Xem tất cả sơ đồ EPC →

Xem thêm

Địa chỉ kinh doanh gần bạn

hoặc chọn khu vực:
Dữ liệu từ panel.dov.vn.